Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Hô cách

Danh từ và cách

Hô cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giống đựcthân từ cứng: -еОста́пе, ході́ сюди́!Ostap, lại đây!
Giống đựcthân từ mềm hoặc -й: -юАндрі́ю, приві́т!Chào Andrii!
Giống cái-а → -оОле́но, допоможи́, будь ла́ска.Olena ơi, làm ơn giúp tôi.
Giống cái-я → -ю, -ія → -ієНаді́є, до́брий день!Chào buổi chiều, Nadiia!
Thưa ông, thưa bàпа́не; па́ні không đổiПа́не, скажі́ть, будь ла́ска, котра́ годи́на?Xin lỗi ông, bây giờ là mấy giờ ạ?
A2Danh xưng và têncả hai từ đều ở hô cáchПа́не Ю́рію, повторі́ть, будь ла́ска.Ông Yurii, xin ông nhắc lại ạ.
A2Tên gọi thân mật-ка → -коОле́нко, будь щасли́вою!Olenka ơi, hãy hạnh phúc nhé!
B1Biến đổi phụ âmг / к → ж / ч trước -еДру́же, дя́кую!Cảm ơn nhé, bạn ơi!
B1Số nhiềudạng danh cáchШано́вні пасажи́ри, зберіга́йте спо́кій.Kính thưa quý hành khách, xin hãy giữ bình tĩnh.
Bẫyngười được gọi tách bằng dấu phẩyДя́кую, ма́мо!Cảm ơn mẹ!

Đọc bằng

Tác giả