| Chủ thể xác định | vị ngữ ở ngôi thứ nhất hoặc thứ hai; chủ thể hành động đã rõ | Чита́єш цю кни́жку? | Bạn đang đọc cuốn sách này à? |
| Chủ thể không xác định | ngôi thứ ba số nhiều hoặc quá khứ số nhiều; không nêu chủ thể hành động | По ра́діо повідо́мили про погі́ршення пого́ди. | Đài đã thông báo thời tiết sẽ xấu đi. |
| Vô nhân xưng | vị ngữ không có chủ ngữ: dạng đuôi -но, -то hoặc trạng từ + було́ | Там усе́ пра́вильно запи́сано. | Ở đó mọi thứ đã được ghi chép đúng. |
| Định danh | chỉ một danh từ ở danh cách; không có vị ngữ | Ве́чір. Прохоло́да. Спо́кій. | Buổi tối. Mát mẻ. Yên bình. |
| C1Chủ thể xác định | ngôi thứ nhất số nhiều và thức mệnh lệnh | У субо́ту пої́демо за мі́сто. | Thứ Bảy chúng tôi sẽ ra ngoài thành phố. |
| C1Chủ thể không xác định | tặng cách: hành động liên quan đến ai; nhận định chung | Нам подали́ ча́ю. | Người ta mời chúng tôi trà. |
| C1Vô nhân xưng | động từ nguyên mẫu; động từ chỉ thời tiết và trạng thái | Надво́рі вже світа́є. | Bên ngoài trời đã sáng dần. |
| C1Định danh | danh từ có định ngữ hoặc một chuỗi danh từ | Ти́хий ве́чір. Лю́ди, вогні́, му́зика. | Một buổi tối yên tĩnh. Con người, ánh đèn, âm nhạc. |
| C2Chủ thể xác định | khái quát hóa: ai cũng làm | Лю́бимо люде́й щи́рих. | Chúng ta yêu quý những người chân thành. |
| C2Chủ thể không xác định | trọng tâm là kết quả: nghĩa gần với câu bị động | Две́рі вже пофарбува́ли. | Cửa đã được sơn rồi. |
| C2Vô nhân xưng | người cảm nhận đứng ở tặng cách; động từ phản thân | Нам ста́ло стра́шно у те́мряві. | Chúng tôi thấy sợ trong bóng tối. |
| Bẫy | ở quá khứ, vị ngữ vô nhân xưng là було́ | У за́лі було́ ти́хо. | Trong hội trường yên tĩnh. |