Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Tặng cách

Danh từ và cách

Tặng cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
A2Giống đực-ові hoặc -уЯ дзвоню́ бра́тові.Tôi gọi điện cho anh trai.
A2Giống cáiđuôi -іЯ пишу́ сестрі́.Tôi viết thư cho chị gái.
A2Giống trung-у (-ю)Цьому́ мі́сту п’ятсо́т ро́ків.Thành phố này đã năm trăm tuổi.
A2Số nhiều-ам / -ямЯ допомага́ю дру́зям.Tôi giúp bạn bè.
Đại từмені́ / тобі́ / нам / вамДа́йте мені́ ка́ву, будь ла́ска.Làm ơn cho tôi một ly cà phê.
A2Đại từйому́ / їй / їмЯ допомага́ю їй.Tôi giúp cô ấy.
A2Tuổicho ai? và số nămДідусе́ві вісімдеся́т ро́ків.Ông đã tám mươi tuổi.
A2Động từдопомага́ти / дзвони́ти / дя́кувати cho ai?Я допомага́ю бабу́сі.Tôi giúp bà.
B1Trạng tháiai cảm thấy thế nào?Мені́ хо́лодно.Tôi lạnh.
B1Nhu cầuтре́ба / потрі́бно: ai cần?Тобі́ тре́ба відпочи́ти.Bạn cần nghỉ ngơi.
Bẫyдя́кувати cho ai?: дя́кую вамДя́кую вам!Cảm ơn bạn!

Đọc bằng

Tác giả