| A2Giống đực | -ові hoặc -у | Я дзвоню́ бра́тові. | Tôi gọi điện cho anh trai. |
| A2Giống cái | đuôi -і | Я пишу́ сестрі́. | Tôi viết thư cho chị gái. |
| A2Giống trung | -у (-ю) | Цьому́ мі́сту п’ятсо́т ро́ків. | Thành phố này đã năm trăm tuổi. |
| A2Số nhiều | -ам / -ям | Я допомага́ю дру́зям. | Tôi giúp bạn bè. |
| Đại từ | мені́ / тобі́ / нам / вам | Да́йте мені́ ка́ву, будь ла́ска. | Làm ơn cho tôi một ly cà phê. |
| A2Đại từ | йому́ / їй / їм | Я допомага́ю їй. | Tôi giúp cô ấy. |
| A2Tuổi | cho ai? và số năm | Дідусе́ві вісімдеся́т ро́ків. | Ông đã tám mươi tuổi. |
| A2Động từ | допомага́ти / дзвони́ти / дя́кувати cho ai? | Я допомага́ю бабу́сі. | Tôi giúp bà. |
| B1Trạng thái | ai cảm thấy thế nào? | Мені́ хо́лодно. | Tôi lạnh. |
| B1Nhu cầu | тре́ба / потрі́бно: ai cần? | Тобі́ тре́ба відпочи́ти. | Bạn cần nghỉ ngơi. |
| Bẫy | дя́кувати cho ai?: дя́кую вам | Дя́кую вам! | Cảm ơn bạn! |