Bảng tóm tắt: Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện
Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện
Thì tương lai: буду читати, скажу
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| бу́ти | бу́ду / бу́деш / бу́де / бу́демо / бу́дете / бу́дуть | За́втра я бу́ду вдо́ма. | Ngày mai tôi sẽ ở nhà. |
| Thể chưa hoàn thành | бу́ду + động từ nguyên thể | Уве́чері ми бу́демо диви́тися фільм. | Tối nay chúng tôi sẽ xem phim. |
| Thể hoàn thành | đuôi chia ngôi diễn tả tương lai | Я скажу́ тобі́ за́втра. | Ngày mai tôi sẽ nói với bạn. |
| змогти́ | змо́жу là tương lai của могти́ (có thể) | Я змо́жу прийти́ о шо́стій. | Tôi sẽ có thể đến lúc sáu giờ. |
| A2Quá trình hay kết quả | бу́ду писа́ти ≠ напишу́ | Я напишу́ вам уве́чері. | Tối nay tôi sẽ viết thư cho bạn. |
| A2Lời hứa | một hành động có kết quả dùng thể hoàn thành | Я подзвоню́ тобі́ пі́сля робо́ти. | Tôi sẽ gọi cho bạn sau giờ làm. |
| Bẫy | không bao giờ dùng бу́ду với động từ thể hoàn thành | Я прочита́ю цей текст. | Tôi sẽ đọc bài này. |
Thì tương lai với -му: читатиму
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Dạng | động từ nguyên thể + му | За́втра я працюва́тиму. | Ngày mai tôi sẽ làm việc. |
| Đuôi từ | -му / -меш / -ме / -мемо / -мете / -муть | Що ти роби́тимеш уве́чері? | Tối nay bạn sẽ làm gì? |
| Động từ có -ся | смія́тися → смія́тимуся | Насту́пного ро́ку він учи́тиметься у Льво́ві. | Năm sau anh ấy sẽ học ở Lviv. |
| Ý nghĩa | чита́тиму = бу́ду чита́ти | Ми чека́тимемо на вас. | Chúng tôi sẽ chờ các bạn. |
| Bẫy | chỉ động từ thể chưa hoàn thành | Я прочита́ю лист. | Tôi sẽ đọc lá thư. |
Câu mệnh lệnh
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Gốc từ tận cùng bằng nguyên âm | -й / -йте | Чита́йте текст. | Hãy đọc bài. |
| Trọng âm rơi vào đuôi ở dạng я | -и / -іть | Напиші́ть своє́ ім’я́. | Hãy viết tên của bạn. |
| Mức độ lịch sự | dạng Ви kèm будь ла́ска (làm ơn) | Да́йте, будь ла́ска, ка́ву. | Làm ơn cho một ly cà phê. |
| A2Ngôi thứ ba | хай / неха́й + động từ | Хай він подзво́нить за́втра. | Để anh ấy gọi vào ngày mai. |
| A2Động từ có -ся | -ся đứng sau đuôi | Посміхні́ться! | Hãy mỉm cười! |
| B1Chúng ta | -мо / -імо | Ході́мо в кіно́! | Chúng ta đi xem phim nhé! |
| B1Thể | lời cấm dùng thể chưa hoàn thành, lời cảnh báo dùng thể hoàn thành | Не відчиня́й вікно́. | Đừng mở cửa sổ. |
| Bẫy | sau phụ âm, dạng Ви kết thúc bằng -іть | Пиші́ть сюди́. | Hãy viết vào đây. |
Thức điều kiện với би
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Dạng | thì quá khứ + би / б | Я говори́в би з ним. | Tôi sẽ nói chuyện với anh ấy. |
| Giống và số | như ở thì quá khứ | Вона́ ви́пила б ча́ю. | Cô ấy sẽ uống trà. |
| Mong muốn | я б хоті́в / я б хоті́ла + gì | Я б хоті́ла ка́ви. | Tôi muốn một ly cà phê. |
| Yêu cầu lịch sự | Ви не могли́ б + động từ nguyên thể | Ви не могли́ б допомогти́? | Bạn có thể giúp tôi được không? |
| Lời khuyên | на твоє́му мі́сці + я б | На твоє́му мі́сці я б відпочи́в. | Nếu là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi. |
| Điều kiện không có thật | якби́ với thì quá khứ, rồi đến би | Якби́ я мав час, я б прийшо́в. | Nếu có thời gian, tôi sẽ đến. |
| Bẫy | mệnh đề có якби́ không dùng би thứ hai | Якби́ я знав, я б сказа́в. | Nếu biết, tôi đã nói rồi. |