Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Số từ

Số từ

Số với danh từ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Mộtоди́н / одна́ / одне́ theo giống; danh từ ở số ítУ ме́не одна́ сестра́.Tôi có một em gái.
Hai, ba, bốndanh cách số nhiềuДва квитки́, будь ла́ска.Hai vé, làm ơn.
Два và двідві với danh từ giống cáiКа́ва ко́штує дві гри́вні.Cà phê giá hai hryvnia.
Từ năm trở lênsinh cách số nhiềuКвито́к ко́штує п’ятдеся́т гри́вень.Vé giá năm mươi hryvnia.
Số ghéptừ cuối cùng quyết địnhУ гру́пі два́дцять два студе́нти.Trong nhóm có hai mươi hai sinh viên.
Nhiều và vàiбага́то / кі́лька đi với sinh cáchТре́ба ї́сти бага́то фру́ктів.Cần ăn nhiều trái cây.
B1Cáchдвох / двом / двома́Ми ї́хали з двома́ дру́зями.Chúng tôi đi cùng hai người bạn.
B1Ngườiđối cách = sinh cách: двохЯ ба́чу двох студе́нтів.Tôi thấy hai sinh viên.
Bẫyđơn vị tiền tệ sau п’ять cũng ở sinh cách số nhiều: п’ять гри́веньХліб ко́штує п’ять гри́вень.Bánh mì giá năm hryvnia.

Số thứ tự

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giốngпе́рший / пе́рша / пе́ршеЦе мій пе́рший уро́к.Đây là bài học đầu tiên của tôi.
Thân từ mềmтре́тій / тре́тя / тре́тєТре́тя ву́лиця право́руч.Con đường thứ ba bên phải.
A2Sinh cáchдеся́того / деся́тоїЯ народи́вся деся́того бе́резня.Tôi sinh ngày mười tháng Ba.
A2Vị trí cáchна тре́тьому / на тре́тійЯ живу́ на тре́тьому по́версі.Tôi sống ở tầng ba.
A2Từ thứ 11одина́дцятий / двадця́тийСього́дні двадця́те тра́вня.Hôm nay là ngày hai mươi tháng Năm.
B1Số thứ tự ghépchỉ từ cuối cùng là số thứ tựЦе сто тре́тя кімна́та.Đây là phòng một trăm lẻ ba.
B1Viết tắtsau chữ số, phần cuối của từ: 1-й / 3-тя / 5-муВін навча́ється в 5-му кла́сі.Cậu ấy học lớp năm.

Tuổi: мені двадцять років

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Mẫu câutặng cách + số + рік / ро́ки / ро́ківМені́ два́дцять ро́ків.Tôi hai mươi tuổi.
Câu hỏiскі́льки + tặng cách + ро́ківСкі́льки тобі́ ро́ків?Bạn bao nhiêu tuổi?
1, 21, 31рікСи́нові оди́н рік.Con trai tôi một tuổi.
2–4, 22–24ро́киДочці́ три ро́ки.Con gái tôi ba tuổi.
5–20, 25–30ро́ківДідусе́ві вісімдеся́т ро́ків.Ông tôi tám mươi tuổi.
Thành phố, đồ vậtcùng một mẫu câuКи́єву по́над півтори́ ти́сячі ро́ків.Kyiv đã hơn một nghìn năm trăm tuổi.
Bẫytặng cách và hoàn toàn không có động từМені́ вісімна́дцять ро́ків.Tôi mười tám tuổi.

Đọc bằng

Tác giả