| Mong muốn | хоті́ти + động từ nguyên thể | Я хо́чу ї́сти. | Tôi muốn ăn. |
| Khả năng | могти́ + động từ nguyên thể | Ти мо́жеш допомогти́? | Bạn có thể giúp không? |
| Động từ nguyên mẫu | đuôi -ти / -тися | Ми хо́чемо навча́тися. | Chúng tôi muốn học. |
| Sở thích | люби́ти + động từ nguyên thể | Я люблю́ чита́ти. | Tôi thích đọc sách. |
| A2Kỹ năng | вмі́ти + động từ nguyên thể | Я вмі́ю пла́вати. | Tôi biết bơi. |
| A2Bắt đầu và kết thúc | почина́ти / закі́нчувати + động từ nguyên mẫu thể chưa hoàn thành | Ми почина́ємо працюва́ти о дев’я́тій. | Chúng tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ. |
| A2Kế hoạch | планува́ти + động từ nguyên thể | Я плану́ю пої́хати до Льво́ва. | Tôi dự định đi Lviv. |
| Bẫy | động từ thứ hai là động từ nguyên mẫu: спа́ти | Я хо́чу спа́ти. | Tôi muốn ngủ. |