Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Trật tự từ

Cấu tạo câu

Trật tự từ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Câuchủ ngữ + động từ + tân ngữСтуде́нт пи́ше лист.Sinh viên đang viết thư.
Tính từđứng trước danh từЦе нови́й буди́нок.Đây là một tòa nhà mới.
Thời gian, nơi chốnthường đứng ở đầu câuУве́чері ми гуля́ємо в па́рку.Buổi tối chúng tôi đi dạo trong công viên.
Phủ địnhне đứng trước động từЯ не розумі́ю.Tôi không hiểu.
A2Trạng từдо́бре / ду́же / шви́дко đứng trước động từВін до́бре гово́рить украї́нською.Anh ấy nói tiếng Ukraina giỏi.
A2Đại từđại từ làm tân ngữ thường đứng trước động từЯ тебе́ ба́чу.Tôi nhìn thấy bạn.
A2Thông tin mớiở cuối câuЦю кни́жку написа́ла Лі́на Косте́нко.Cuốn sách này do Lina Kostenko viết.
Bẫytính từ đứng trước danh từ; đứng sau chỉ như một thủ pháp tu từЯ ма́ю черво́ну су́мку.Tôi có một chiếc túi màu đỏ.

Đọc bằng

Tác giả