| Câu | chủ ngữ + động từ + tân ngữ | Студе́нт пи́ше лист. | Sinh viên đang viết thư. |
| Tính từ | đứng trước danh từ | Це нови́й буди́нок. | Đây là một tòa nhà mới. |
| Thời gian, nơi chốn | thường đứng ở đầu câu | Уве́чері ми гуля́ємо в па́рку. | Buổi tối chúng tôi đi dạo trong công viên. |
| Phủ định | не đứng trước động từ | Я не розумі́ю. | Tôi không hiểu. |
| A2Trạng từ | до́бре / ду́же / шви́дко đứng trước động từ | Він до́бре гово́рить украї́нською. | Anh ấy nói tiếng Ukraina giỏi. |
| A2Đại từ | đại từ làm tân ngữ thường đứng trước động từ | Я тебе́ ба́чу. | Tôi nhìn thấy bạn. |
| A2Thông tin mới | ở cuối câu | Цю кни́жку написа́ла Лі́на Косте́нко. | Cuốn sách này do Lina Kostenko viết. |
| Bẫy | tính từ đứng trước danh từ; đứng sau chỉ như một thủ pháp tu từ | Я ма́ю черво́ну су́мку. | Tôi có một chiếc túi màu đỏ. |