Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Nói giờ

Nền tảng

Nói giờ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Mấy giờ rồi?câu trả lời là số thứ tự giống cáiКотра́ годи́на? — Дру́гаMấy giờ rồi? — Hai giờ.
Giờгоди́на (giờ) có thể bỏЗара́з сьо́ма (годи́на).Bây giờ là bảy giờ.
A1Phútnói giờ trước, rồi đến phút, như trên đồng hồЗара́з деся́та два́дцять.Bây giờ là mười giờ hai mươi.
A1Lịch trìnhgiờ từ 13 đến 24Зара́з чотирна́дцята три́дцять.Bây giờ là mười bốn giờ ba mươi.
A1Các buổi trong ngàyра́нку / дня / ве́чора / но́чі đứng sau giờЗара́з сьо́ма ве́чора.Bây giờ là bảy giờ tối.
A1Lịch sựkhi hỏi người lạСкажі́ть, будь ла́ска, котра́ годи́на?Xin lỗi, mấy giờ rồi ạ?
A2Từ … đến …з và до đi với sinh cáchМагази́н працю́є з дев’я́тої до шо́стої.Cửa hàng mở cửa từ chín giờ sáng đến sáu giờ chiều.
B1Lúc mấy giờ?о đi với vị trí cáchЗаня́ття почина́ються о дев’я́тій.Các buổi học bắt đầu lúc chín giờ.
B1Обоб trước nguyên âmЗу́стріч об одина́дцятій.Cuộc họp lúc mười một giờ.
Bẫyđể hỏi giờ, nói котра́ годи́наКотра́ за́раз годи́на?Bây giờ là mấy giờ?

Đọc bằng

Tác giả