Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздити

Động từ chuyển động

Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздити

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Cặp động từіти́ → ходи́ти, ї́хати → ї́здити, леті́ти → літа́тиЯ йду в банк ≠ Я ча́сто ходжу́ в банкTôi đang đi đến ngân hàng ≠ Tôi thường đi đến ngân hàng
ходи́тиходжу́ / хо́диш / хо́дить / хо́дятьДі́ти хо́дять у шко́лу пі́шки.Bọn trẻ đi bộ đến trường.
ї́здитиї́жджу / ї́здиш / ї́здить / ї́здятьЯ ї́жджу на робо́ту метро́.Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
Thường xuyênходи́ти / ї́здити / літа́тиМи ї́здимо на мо́ре щолі́та.Hè nào chúng tôi cũng đi biển.
Đi và vềquá khứ của ходи́ти và ї́здитиУчо́ра ми ходи́ли в кіно́.Hôm qua chúng tôi đi xem phim.
Khả năng, sự thật chungходи́ти / літа́тиСин уже́ хо́дить.Con trai tôi đã biết đi.
Bẫymỗi ngày, thường xuyên: ходи́тиЩора́нку я ходжу́ в парк.Sáng nào tôi cũng đi công viên.

Đọc bằng

Tác giả