Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Câu mệnh lệnh

Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện

Câu mệnh lệnh

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Gốc từ tận cùng bằng nguyên âm-й / -йтеЧита́йте текст.Hãy đọc bài.
Trọng âm rơi vào đuôi ở dạng я-и / -ітьНапиші́ть своє́ ім’я́.Hãy viết tên của bạn.
Mức độ lịch sựdạng Ви kèm будь ла́ска (làm ơn)Да́йте, будь ла́ска, ка́ву.Làm ơn cho một ly cà phê.
A2Ngôi thứ baхай / неха́й + động từХай він подзво́нить за́втра.Để anh ấy gọi vào ngày mai.
A2Động từ có -ся-ся đứng sau đuôiПосміхні́ться!Hãy mỉm cười!
B1Chúng ta-мо / -імоХоді́мо в кіно́!Chúng ta đi xem phim nhé!
B1Thểlời cấm dùng thể chưa hoàn thành, lời cảnh báo dùng thể hoàn thànhНе відчиня́й вікно́.Đừng mở cửa sổ.
Bẫysau phụ âm, dạng Ви kết thúc bằng -ітьПиші́ть сюди́.Hãy viết vào đây.

Đọc bằng

Tác giả