Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Từ và cụm từ chêm xen

Cấu tạo câu

Từ và cụm từ chêm xen

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Thứ tự các ýпо-пе́рше / по-дру́ге / по-тре́тє / о́тжеПо-пе́рше, ми ма́ємо ма́ло ча́су.Thứ nhất, chúng ta có ít thời gian.
Khả năngмо́же = можли́воМо́же, за́втра пої́демо до мо́ря?Có lẽ ngày mai chúng ta đi biển nhé?
Dấu phẩyở đầu câu: dấu phẩy sau từ; ở giữa câu: dấu phẩy ở cả hai bênВін, о́тже, не при́йде.Vậy là anh ấy sẽ không đến.
C1Giao tiếp với người ngheзна́єш / розумі́єш / ба́чиш / ба́читеЗа́втра в ме́не, зна́єш, важли́ві спра́ви.Ngày mai tôi có, bạn biết đấy, nhiều việc quan trọng.
C1Nguồn tin và ý kiếnна мою́ ду́мку / за його́ слова́миНа мою́ ду́мку, це га́рне рі́шення.Theo tôi, đây là một quyết định tốt.
C1Thái độна жаль / на ща́стяНа ща́стя, ніхто́ не постражда́в.May mắn là không ai bị thương.
C2Ví dụнапри́клад / зокрема́Ні́жність, напри́клад, не мо́жна описа́ти математи́чно.Chẳng hạn, sự dịu dàng không thể mô tả bằng toán học.
C2Làm rõто́бто / іна́кше ка́жучиРа́но вра́нці, то́бто, о п’я́тій, ми ви́їхали.Chúng tôi lên đường từ sáng sớm, tức là lúc năm giờ.
C2Kết luậnтаки́м чи́ном / сло́вомТаки́м чи́ном, ми ма́ємо два варіа́нти.Như vậy, chúng ta có hai lựa chọn.
C2Cuối câudấu phẩy đứng trước từ chêm xenВін не прийшо́в, на жаль.Tiếc là anh ấy đã không đến.
Bẫyмо́же đi với động từ nguyên mẫu là động từ: không có dấu phẩyВін мо́же прийти́.Anh ấy có thể đến.

Đọc bằng

Tác giả