| Thứ tự các ý | по-пе́рше / по-дру́ге / по-тре́тє / о́тже | По-пе́рше, ми ма́ємо ма́ло ча́су. | Thứ nhất, chúng ta có ít thời gian. |
| Khả năng | мо́же = можли́во | Мо́же, за́втра пої́демо до мо́ря? | Có lẽ ngày mai chúng ta đi biển nhé? |
| Dấu phẩy | ở đầu câu: dấu phẩy sau từ; ở giữa câu: dấu phẩy ở cả hai bên | Він, о́тже, не при́йде. | Vậy là anh ấy sẽ không đến. |
| C1Giao tiếp với người nghe | зна́єш / розумі́єш / ба́чиш / ба́чите | За́втра в ме́не, зна́єш, важли́ві спра́ви. | Ngày mai tôi có, bạn biết đấy, nhiều việc quan trọng. |
| C1Nguồn tin và ý kiến | на мою́ ду́мку / за його́ слова́ми | На мою́ ду́мку, це га́рне рі́шення. | Theo tôi, đây là một quyết định tốt. |
| C1Thái độ | на жаль / на ща́стя | На ща́стя, ніхто́ не постражда́в. | May mắn là không ai bị thương. |
| C2Ví dụ | напри́клад / зокрема́ | Ні́жність, напри́клад, не мо́жна описа́ти математи́чно. | Chẳng hạn, sự dịu dàng không thể mô tả bằng toán học. |
| C2Làm rõ | то́бто / іна́кше ка́жучи | Ра́но вра́нці, то́бто, о п’я́тій, ми ви́їхали. | Chúng tôi lên đường từ sáng sớm, tức là lúc năm giờ. |
| C2Kết luận | таки́м чи́ном / сло́вом | Таки́м чи́ном, ми ма́ємо два варіа́нти. | Như vậy, chúng ta có hai lựa chọn. |
| C2Cuối câu | dấu phẩy đứng trước từ chêm xen | Він не прийшо́в, на жаль. | Tiếc là anh ấy đã không đến. |
| Bẫy | мо́же đi với động từ nguyên mẫu là động từ: không có dấu phẩy | Він мо́же прийти́. | Anh ấy có thể đến. |