Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Giới từ phức: незважаючи на, у зв’язку з

Giới từ

Giới từ phức: незважаючи на, у зв’язку з

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
У зв’язку зу зв’язку́ з đi với công cụ cách: nguyên nhânУ зв’язку́ з хворо́бою Окса́на не прийшла́ на робо́ту.Vì bị bệnh, Oksana đã không đến chỗ làm.
Внаслідок, завдякивнаслі́док đi với sinh cách; завдяки́ đi với tặng cáchВнаслі́док дощу́ доро́гу закри́ли. / Завдяки́ допомо́зі дру́зів ми зда́ли іспи́т.Con đường bị đóng do mưa. / Nhờ sự giúp đỡ của bạn bè, chúng tôi đã thi đậu.
Зважаючи на, щодозважа́ючи на đi với đối cách; щодо́ đi với sinh cáchЗважа́ючи на Ва́ші слова́, мо́жна зроби́ти ви́сновок. / Щодо́ ціни́ ми домо́вимося за́втра.Xét những lời của quý vị, ta có thể rút ra kết luận. / Về giá cả, ngày mai chúng ta sẽ thỏa thuận.
C1Незважаючи на, попринезважа́ючи на / по́при đi với đối cách: nhượng bộ (bất chấp)Незважа́ючи на спе́ку, ми пішли́ на прогу́лянку.Bất chấp cái nóng, chúng tôi vẫn đi dạo.
C1Всуперечвсупере́ч đi với tặng cách: trái với kỳ vọngВсупере́ч прогно́зам, ве́чір був те́плий.Trái với dự báo, buổi tối ấm áp.
C2Згідно з, відповідно дозгі́дно з đi với công cụ cách; відпові́дно до đi với sinh cáchЗгі́дно з нака́зом збо́ри відбуду́ться за́втра. / Відпові́дно до пра́вил парк зачиня́ється о дев’я́тій.Theo lệnh, cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai. / Theo quy định, công viên đóng cửa lúc chín giờ.
C2На підставі, з метоюна підста́ві và з ме́тою đi với sinh cáchНа підста́ві докуме́нтів він студе́нт. / З ме́тою еконо́мії ми вимика́ємо сві́тло.Theo giấy tờ, anh ấy là sinh viên. / Để tiết kiệm, chúng tôi tắt đèn.
C2Văn phong thông thườngзгі́дно з → за, з ме́тою → для, у зв’язку́ з → че́резЗ ме́тою еконо́мії ми вимика́ємо сві́тло = Для еконо́мії ми вимика́ємо сві́тлоVới mục đích tiết kiệm, chúng tôi tắt đèn = Để tiết kiệm, chúng tôi tắt đèn
Bẫyзважа́ючи на đi với giới từ наЗважа́ючи на ва́ші слова́, мо́жна зроби́ти ви́сновок.Xét những lời của quý vị, ta có thể rút ra kết luận.
C2Bẫyзгі́дно з đi với giới từ зЗгі́дно з нака́зом збо́ри відбуду́ться за́втра.Theo lệnh, cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai.

Đọc bằng

Tác giả