| і / й | và | Полта́ва й Оде́са. | Poltava và Odessa. |
| A2та | та với nghĩa như і | Купи́ хліб та молоко́. | Mua bánh mì và sữa đi. |
| але́ | nhưng | Я зателефонува́в, але́ ніхто́ не відпові́в. | Tôi đã gọi điện, nhưng không ai trả lời. |
| бо / тому́ що | vì | Ві́ктор не при́йде, бо він хво́рий. | Viktor sẽ không đến vì anh ấy bị ốm. |
| B1а | còn: so sánh hai người hoặc hai vật | Я п’ю ка́ву, а сестра́ п’є чай. | Tôi uống cà phê, còn chị gái tôi uống trà. |
| B1або́ / або́ … або́ | hoặc; hoặc… hoặc | Або́ ви завіта́єте до нас, або́ ми заї́демо до вас. | Hoặc các bạn đến thăm chúng tôi, hoặc chúng tôi ghé thăm các bạn. |
| B1хоч / незважа́ючи на те що | mặc dù, dù | Хоч було́ пі́зно, ми пішли́ в кіно́. | Mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn đi xem phim. |
| B1Từ chêm xen | мабу́ть / можли́во / здає́ться (có lẽ, có thể, hình như): được ngăn bằng dấu phẩy | Він, мабу́ть, запізни́ться. | Có lẽ anh ấy sẽ đến muộn. |
| Bẫy | “nhưng” là але́ | Я хоті́в прийти́, але́ не зміг. | Tôi đã muốn đến, nhưng không thể. |