Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Liên từ

Cấu tạo câu

Liên từ

Liên từNghĩaVí dụTiếng Việt
і / йvàПолта́ва й Оде́са.Poltava và Odessa.
A2тата với nghĩa như іКупи́ хліб та молоко́.Mua bánh mì và sữa đi.
але́nhưngЯ зателефонува́в, але́ ніхто́ не відпові́в.Tôi đã gọi điện, nhưng không ai trả lời.
бо / тому́ щоvìВі́ктор не при́йде, бо він хво́рий.Viktor sẽ không đến vì anh ấy bị ốm.
B1аcòn: so sánh hai người hoặc hai vậtЯ п’ю ка́ву, а сестра́ п’є чай.Tôi uống cà phê, còn chị gái tôi uống trà.
B1або́ / або́ … або́hoặc; hoặc… hoặcАбо́ ви завіта́єте до нас, або́ ми заї́демо до вас.Hoặc các bạn đến thăm chúng tôi, hoặc chúng tôi ghé thăm các bạn.
B1хоч / незважа́ючи на те щоmặc dù, dùХоч було́ пі́зно, ми пішли́ в кіно́.Mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn đi xem phim.
B1Từ chêm xenмабу́ть / можли́во / здає́ться (có lẽ, có thể, hình như): được ngăn bằng dấu phẩyВін, мабу́ть, запізни́ться.Có lẽ anh ấy sẽ đến muộn.
Bẫy“nhưng” là але́Я хоті́в прийти́, але́ не зміг.Tôi đã muốn đến, nhưng không thể.

Đọc bằng

Tác giả