| Dạng | диви́тися: дивлю́ся / ди́вишся / ди́вляться | Я дивлю́ся фільм. | Tôi đang xem phim. |
| Dạng | навча́тися: навча́юся / навча́єшся / навча́ються | Я навча́юся в університе́ті. | Tôi học ở trường đại học. |
| Phát âm | -ться → /t͡sʲːɐ/, -шся → /sʲːɐ/ | Що ти ди́вишся? | Bạn đang xem gì? |
| Quá khứ | диви́вся / диви́лася / диви́лися | Учо́ра він диви́вся футбо́л. | Hôm qua anh ấy xem bóng đá. |
| A2Lẫn nhau | зустріча́ти → зустріча́тися | Ми зустріча́ємося о шо́стій. | Chúng tôi gặp nhau lúc sáu giờ. |
| A2Không nêu chủ thể | почина́ти → почина́тися | Уро́к почина́ється о дев’я́тій. | Buổi học bắt đầu lúc chín giờ. |
| B1Chính mình | ми́ти → ми́тися | Я ми́юся вра́нці. | Tôi tắm rửa vào buổi sáng. |
| B1Trạng thái | tặng cách và -ться | Мені́ не спи́ться. | Tôi không ngủ được. |
| Bẫy | với “phim”, диви́тися vẫn giữ -ся | Ми ди́вимося серіа́л. | Chúng tôi đang xem một bộ phim truyền hình. |