Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Giới từ chỉ thời gian

Giới từ

Giới từ chỉ thời gian

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Thứу / в đi với đối cáchДо зу́стрічі в понеді́лок!Hẹn gặp bạn vào thứ Hai!
Thángу / в đi với vị trí cáchМи ї́демо в се́рпні.Chúng tôi đi vào tháng Tám.
A2Nămу / в đi với vị trí cách: у … ро́ціМи познайо́милися у дві ти́сячі чотирна́дцятому ро́ці.Chúng tôi quen nhau vào năm 2014.
A2Từ … đến …з và до đi với sinh cáchЯ працю́ю з понеді́лка до п’я́тниці.Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
A2Перед, післяпе́ред đi với công cụ cách: trước một sự kiện; пі́сля đi với sinh cách: sau sự kiện đóПе́ред обі́дом тре́ба ми́ти ру́ки. / Пі́сля обі́ду ми гуля́ємо в па́рку.Trước bữa trưa cần rửa tay. / Sau bữa trưa chúng tôi đi dạo trong công viên.
B1Черезче́рез đi với đối cách: bao lâu nữaОле́на поверне́ться че́рез ти́ждень.Một tuần nữa Olena sẽ quay lại.
B1Заза đi với đối cách: mất bao lâu để hoàn thànhВи́вчити нові́ слова́ за мі́сяць.Học xong các từ mới trong một tháng.
B1Нана đi với đối cách: dự định trong bao lâuОле́г підписа́в контра́кт на рік.Oleh đã ký hợp đồng một năm.
B1Томутому́ đứng sau khoảng thời gian: cách đây bao lâuВона́ приї́хала три дні тому́.Cô ấy đã đến cách đây ba ngày.
B1Оо đi với vị trí cách: vào lúc mấy giờ?Заня́ття почина́ються о дев’я́тій годи́ні.Các buổi học bắt đầu lúc chín giờ.

Đọc bằng

Tác giả