Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đại từ chỉ định: цей, той

Đại từ

Đại từ chỉ định: цей, той

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Gầnцей / ця / це / ціЦя су́мка нова́.Chiếc túi này mới.
Xaтой / та / те / тіТой буди́нок вели́кий.Tòa nhà kia to.
Це“đây là”, không đổiЦе мій брат. / Це мої́ дру́зі.Đây là anh trai tôi. / Đây là những người bạn của tôi.
B1Các cáchцього́ / ціє́ї / цихЯ живу́ в цьому́ буди́нку.Tôi sống trong tòa nhà này.
B1Thời giansinh cách, không có giới từЦього́ ро́ку я ї́ду до Ки́єва.Năm nay tôi đi Kyiv.

Đọc bằng

Tác giả