| Dạng | dạng trong từ điển | стіл / кни́жка / мі́сто | cái bàn / quyển sách / thành phố |
| Chủ ngữ | хто? / що? thực hiện hành động | Студе́нт чита́є текст. | Sinh viên đang đọc một văn bản. |
| Це … | sau це (đây là) và ось (đây) | Це нови́й телеві́зор. | Đây là một chiếc ti vi mới. |
| Tên | sau мене́ зва́ти | Мене́ зва́ти Оста́п. | Tên tôi là Ostap. |
| A2Thích | điều mà подо́бається (được thích) | Мені́ подо́бається ка́ва. | Tôi thích cà phê. |
| B1Vị ngữ | danh từ làm vị ngữ; không có dấu gạch ngang sau đại từ | Він інжене́р. | Anh ấy là kỹ sư. |
| B1Sở hữu | sau у ме́не є (tôi có) | У ме́не є брат. | Tôi có một người anh trai. |
| B1Thời gian | một ngày, một ngày lễ, một sự kiện | Сього́дні п’я́тниця. | Hôm nay là thứ sáu. |
| Bẫy | thì hiện tại bỏ є (là) | Я студе́нт. | Tôi là sinh viên. |