Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Danh cách

Danh từ và cách

Danh cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngdạng trong từ điểnстіл / кни́жка / мі́стоcái bàn / quyển sách / thành phố
Chủ ngữхто? / що? thực hiện hành độngСтуде́нт чита́є текст.Sinh viên đang đọc một văn bản.
Це …sau це (đây là) và ось (đây)Це нови́й телеві́зор.Đây là một chiếc ti vi mới.
Tênsau мене́ зва́тиМене́ зва́ти Оста́п.Tên tôi là Ostap.
A2Thíchđiều mà подо́бається (được thích)Мені́ подо́бається ка́ва.Tôi thích cà phê.
B1Vị ngữdanh từ làm vị ngữ; không có dấu gạch ngang sau đại từВін інжене́р.Anh ấy là kỹ sư.
B1Sở hữusau у ме́не є (tôi có)У ме́не є брат.Tôi có một người anh trai.
B1Thời gianmột ngày, một ngày lễ, một sự kiệnСього́дні п’я́тниця.Hôm nay là thứ sáu.
Bẫythì hiện tại bỏ є (là)Я студе́нт.Tôi là sinh viên.

Đọc bằng

Tác giả