Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Câu hỏi và phủ định

Cấu tạo câu

Câu hỏi và phủ định

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Ngữ điệutrật tự không đổi, giọng lên caoЦе наш авто́бус?↗Đây là xe buýt của chúng ta à?
чичи ở đầu câu hỏi có/khôngЧи студе́нт відповіда́є?Sinh viên có đang trả lời không?
Từ để hỏiхто / що / де / куди́ / зві́дки ở đầu câuКуди́ ви ї́дете?Các bạn đi đâu?
A2Từ để hỏiкому́ / з ким / про кого́: giới từ đứng trướcЗ ким ти розмовля́єш?Bạn đang nói chuyện với ai?
A2Từ để hỏiяки́й / яка́ / яке́ / які́ theo giống và sốЯка́ сього́дні пого́да?Hôm nay thời tiết thế nào?
Phủ địnhне trước động từВін не чека́є.Anh ấy không chờ.
Câu trả lờiтак / ні kèm động từТи зна́єш? — Так, зна́ю.Bạn có biết không? — Có, tôi biết.
B1нема́єнема́є / не було́ / не бу́де với sinh cáchЗа́втра конце́рту не бу́де.Ngày mai sẽ không có buổi hòa nhạc.
B1Phủ định képніхто́ / нічо́го / ніко́ли với неМи ще нічо́го не приготува́ли.Chúng tôi vẫn chưa chuẩn bị gì cả.
Bẫy“vâng” là такТак, я тут.Vâng, tôi ở đây.

Đọc bằng

Tác giả