| Sự cần thiết | тре́ба + động từ nguyên thể | Тут тре́ба поверну́ти. | Ở đây cần rẽ. |
| Ai cần làm | tặng cách: мені́ / тобі́ / нам | Тобі́ тре́ба відпочи́ти. | Bạn cần nghỉ ngơi. |
| Sự cho phép | мо́жна + động từ nguyên thể | Тут мо́жна фотографува́ти? | Ở đây có được chụp ảnh không? |
| A2Sự cấm đoán | не мо́жна + động từ nguyên thể | Тут не мо́жна пали́ти. | Ở đây không được hút thuốc. |
| A2Sự cần thiết | потрі́бно / необхі́дно: như тре́ба | Мені́ потрі́бно вчи́тися. | Tôi cần học. |
| B1Nghĩa vụ | му́шу / му́сиш / му́сять | Я му́шу йти. | Tôi phải đi. |
| B1Nghĩa vụ | пови́нен / пови́нна / пови́нні | Ти пови́нен прийти́ вча́сно. | Bạn phải đến đúng giờ. |
| B1Quá khứ và tương lai | тре́ба було́ / тре́ба бу́де | Учо́ра тре́ба було́ працюва́ти. | Hôm qua phải làm việc. |
| Bẫy | với тре́ба, người luôn đứng ở tặng cách: мені́ / нам | Нам тре́ба поспіша́ти. | Chúng ta cần nhanh lên. |