Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Tình thái

Tình thái

Từ tình thái: треба, можна, мусити

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Sự cần thiếtтре́ба + động từ nguyên thểТут тре́ба поверну́ти.Ở đây cần rẽ.
Ai cần làmtặng cách: мені́ / тобі́ / намТобі́ тре́ба відпочи́ти.Bạn cần nghỉ ngơi.
Sự cho phépмо́жна + động từ nguyên thểТут мо́жна фотографува́ти?Ở đây có được chụp ảnh không?
A2Sự cấm đoánне мо́жна + động từ nguyên thểТут не мо́жна пали́ти.Ở đây không được hút thuốc.
A2Sự cần thiếtпотрі́бно / необхі́дно: như тре́баМені́ потрі́бно вчи́тися.Tôi cần học.
B1Nghĩa vụму́шу / му́сиш / му́сятьЯ му́шу йти.Tôi phải đi.
B1Nghĩa vụпови́нен / пови́нна / пови́нніТи пови́нен прийти́ вча́сно.Bạn phải đến đúng giờ.
B1Quá khứ và tương laiтре́ба було́ / тре́ба бу́деУчо́ра тре́ба було́ працюва́ти.Hôm qua phải làm việc.
Bẫyvới тре́ба, người luôn đứng ở tặng cách: мені́ / намНам тре́ба поспіша́ти.Chúng ta cần nhanh lên.

Đọc bằng

Tác giả