| Giống đực | -ий / -ій | Це нови́й стіл. | Đây là một cái bàn mới. |
| Giống cái | -а / -я | Це си́ня су́мка. | Đây là một chiếc túi màu xanh. |
| Giống trung | -е / -є | Це вели́ке вікно́. | Đây là một cái cửa sổ lớn. |
| Số nhiều | -і cho mọi giống | Це нові́ столи́ й нові́ книжки́. | Đây là những cái bàn mới và những quyển sách mới. |
| Đối cách | giống cái: -у / -ю | Я чита́ю ціка́ву кни́жку. | Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị. |
| Vị trí cách | -ому / -ій | Ми живемо́ у вели́кому мі́сті. | Chúng tôi sống ở một thành phố lớn. |
| Bẫy | це không đổi; tính từ thì đổi | Це нови́й стіл. / Це нові́ столи́. | Đây là một cái bàn mới. / Đây là những cái bàn mới. |