| Nhóm cứng | phụ âm cứng: -ом, -ою | Я гуля́ю з бра́том. | Tôi đang đi dạo với anh trai. |
| Nhóm mềm | phụ âm mềm hoặc -й: -ем, -ею | Я розмовля́ю з учи́телем. | Tôi đang nói chuyện với thầy giáo. |
| Nhóm hỗn hợp | ж / ч / ш / щ: sinh cách như nhóm cứng, công cụ cách như nhóm mềm | Я чека́ю това́риша. | Tôi đang đợi bạn tôi. |
| Nguyên âm | і → о / е ở âm tiết mở | Де мої́ ре́чі? | Đồ đạc của tôi ở đâu? |
| Phụ âm | г / к / х → з / ц / с trước -і | Подару́й жі́нці кві́ти. | Hãy tặng hoa cho vợ của bạn. |
| B1Nguyên âm rụng | о / е rụng ở các cách còn lại | Я не ба́чу олівця́. | Tôi không nhìn thấy cây bút chì. |
| B1Hô cách | г / к → ж / ч trước -е | Дру́же, дя́кую! | Cảm ơn bạn! |
| B1Nhóm hỗn hợp | danh từ giống cái và giống trung cũng có nhóm hỗn hợp | Ми зустрі́немося на пло́щі. | Chúng ta sẽ gặp nhau ở quảng trường. |
| Bẫy | sau ж, ч, ш, щ: -ем, không bao giờ -ом | Я говори́в з викладаче́м. | Tôi đã nói chuyện với giảng viên. |