| В | sau nguyên âm, trước nguyên âm hoặc phụ âm | Вона́ була́ в Оде́сі. / Вона́ жила́ в Ки́єві. | Cô ấy đã ở Odesa. / Cô ấy từng sống ở Kyiv. |
| A2В | trước nguyên âm ở đầu câu hoặc sau phụ âm | В Оде́сі те́пло. / Брат в Оде́сі. | Ở Odesa trời ấm. / Anh trai tôi ở Odesa. |
| У | giữa các phụ âm | Брат у шко́лі. | Anh trai tôi ở trường. |
| A2У | trước phụ âm ở đầu câu, và trước в, ф, льв, св, тв | Вона́ у Ві́нниці. | Cô ấy ở Vinnytsia. |
| Й | giữa các nguyên âm, và sau nguyên âm trước phụ âm | Полта́ва й Оде́са | Poltava và Odesa |
| І | giữa các phụ âm, và ở đầu câu | буди́нок і кімна́та | một tòa nhà và một căn phòng |
| A2І | trước й, я, ю, є, ї, kể cả sau nguyên âm | ма́ма і я | mẹ và tôi |
| З | trước nguyên âm; trước phụ âm, sau nguyên âm | Вона́ з Алжи́ру. / Ми з Ки́єва. | Cô ấy đến từ Algeria. / Chúng tôi đến từ Kyiv. |
| Зі | trước cụm phụ âm, thường là cụm bắt đầu bằng з, с, ш, щ | зі шко́ли / зі мно́ю / зі Льво́ва | từ trường / với tôi / từ Lviv |
| Із | giữa các phụ âm, nhất là trước một з, с, ц, ч, ш | Він із Си́рії. | Anh ấy đến từ Syria. |