Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Số nhiều

Danh từ và cách

Số nhiều

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Gốc từ cứnggiống đực và giống cái: -истуде́нти / ма́миcác sinh viên / các bà mẹ
Gốc từ mềm-і; sau nguyên âm thì dùng -їбабу́сі / музе́їcác bà / các bảo tàng
Giống trung-о → -а, -е → -яміста́ / моря́các thành phố / các biển
Luân phiênnguyên âm của gốc từ thay đổi: рік → ро́киМину́ли ро́ки.Bao năm đã trôi qua.
Sự hòa hợpmột dạng số nhiều cho mọi giốngМої́ брати́ і се́стри тут.Anh chị em của tôi ở đây.
A2Số nhiều bất quy tắcлюди́на → лю́ди, дити́на → ді́тиУ па́рку гра́ються ді́ти.Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
A2Trọng âmtrọng âm phân biệt các dạngмої́ ру́ки ≠ моє́ї руки́những bàn tay của tôi ≠ của bàn tay tôi
B1Chỉ có số nhiềumột số danh từ chỉ có số nhiềuДе мої́ окуля́ри?Kính của tôi đâu?
B1Danh từ tận cùng -ин-ин mất đi ở số nhiềuМи громадя́ни Украї́ни.Chúng tôi là công dân Ukraina.
Bẫysau г / к / х viết -иЦе мої́ книжки́.Đây là những quyển sách của tôi.
Bẫycác danh từ chỉ người tận cùng -ар dùng -іТут працю́ють лікарі́.Ở đây có các bác sĩ làm việc.

Đọc bằng

Tác giả