| -ач / -ак | người làm việc đó | виклада́ти → виклада́ч |
| -ець | người đến từ đâu, hoặc người làm việc đó | Украї́на → украї́нець |
| -ка | phụ nữ | виклада́ч → виклада́чка / украї́нець → украї́нка |
| -ння / -ення | hành động; giống trung | чита́ти → чита́ння |
| -льня | nơi làm việc đó | спа́ти → спа́льня |
| -ість | tính chất dưới dạng danh từ; giống cái | ра́дий → ра́дість |
| -н- | tính từ từ một từ chỉ thời gian, với đuôi -ій | ве́чір → вечі́рній |
| -ськ- | tính từ từ tên địa điểm | Львів → льві́вський |
| -о / по-…-ськи | trạng từ từ tính từ | швидки́й → шви́дко / украї́нський → по-украї́нськи |
| -ик / -к- / -чк- | vật nhỏ hoặc đáng yêu | стіл → сто́лик / сестра́ → сестри́чка |
| Bẫy | нн khi thân từ tận cùng bằng н | о́сінь → осі́нній |
| Bẫy | с của thân từ và с của hậu tố gộp thành một с | Оде́са → оде́ський |