Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Bảng chữ cái Kirin

Nền tảng

Bảng chữ cái Kirin

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
33 chữ cái10 chữ cái nguyên âm: а, е, є, и, і, ї, о, у, ю, яо́зеро / мо́реhồ / biển
Я, ю, є, їhai âm ở đầu từ: /ja/ · /ju/ · /jɛ/ · /ji/я́блуко / ї́жаquả táo / thức ăn
Щmột chữ cái, hai âm: /ʃt͡ʃ/ща́стяhạnh phúc
Ьkhông có âm riêng: làm mềm phụ âm đứng trướcсіль / деньmuối / ngày
Г và ґг đọc là /ɦ/, ґ đọc là /ɡ/гора́ / ґу́дзикnúi / cúc áo
И và іи đọc là /ɪ/, і đọc là /i/: hai âm khác nhauри́ба / лі́тоcá / mùa hè
Chữ hoatên người, thành phố, quốc gia và đầu câuОле́на живе́ в Ки́єві.Olena sống ở Kyiv.
Chữ thườngtên ngôn ngữ và quốc tịchЯ украї́нець, я говорю́ украї́нською.Tôi là người Ukraina, tôi nói tiếng Ukraina.
Chữ viết taychữ т viết tay giống chữ m Latinh; д có một vòng ở dưới—
Bẫybảng chữ cái tiếng Ukraina không có ы, э, ъ và ёми / йо́гуртchúng tôi / sữa chua

Đọc bằng

Tác giả