| ти | gia đình, bạn bè, trẻ em | Як ти? | Bạn khỏe không? |
| Ви | người lạ, người lớn tuổi, nơi làm việc | Як у Вас спра́ви? | Ông có khỏe không? |
| Động từ | зна́єш → зна́єте | Ви зна́єте, де вокза́л? | Ông có biết ga ở đâu không? |
| Yêu cầu | сіда́й → сіда́йте | Сіда́йте, будь ла́ска! | Xin mời ngồi! |
| Xưng hô | па́не / па́ні + tên ở hô cách | Па́ні Оле́но, скажі́ть, будь ла́ска, котра́ годи́на? | Chị Olena ơi, chị cho tôi hỏi mấy giờ rồi ạ? |
| Thư | Ви viết hoa khi nói với một người | Дя́кую Вам за лист. | Cảm ơn ông về bức thư. |
| A2Tên và phụ danh | lịch sự, với người lớn tuổi và nơi làm việc | Іва́не Петро́вичу, до́брий день! | Chào ông Ivan Petrovych! |