Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Ти và Ви

Đại từ

Ти và Ви

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
тиgia đình, bạn bè, trẻ emЯк ти?Bạn khỏe không?
Виngười lạ, người lớn tuổi, nơi làm việcЯк у Вас спра́ви?Ông có khỏe không?
Động từзна́єш → зна́єтеВи зна́єте, де вокза́л?Ông có biết ga ở đâu không?
Yêu cầuсіда́й → сіда́йтеСіда́йте, будь ла́ска!Xin mời ngồi!
Xưng hôпа́не / па́ні + tên ở hô cáchПа́ні Оле́но, скажі́ть, будь ла́ска, котра́ годи́на?Chị Olena ơi, chị cho tôi hỏi mấy giờ rồi ạ?
ThưВи viết hoa khi nói với một ngườiДя́кую Вам за лист.Cảm ơn ông về bức thư.
A2Tên và phụ danhlịch sự, với người lớn tuổi và nơi làm việcІва́не Петро́вичу, до́брий день!Chào ông Ivan Petrovych!

Đọc bằng

Tác giả