| Про | про (về) đi với đối cách | Я ду́маю про відпочи́нок. | Tôi đang nghĩ về kỳ nghỉ. |
| A2З: cùng nhau | з / із / зі đi với công cụ cách: với ai? | Дмитро́ розмовля́є з Оле́ною. | Dmytro đang nói chuyện với Olena. |
| A2З: đặc điểm | з / із / зі đi với công cụ cách: với cái gì? | Я люблю́ чай із лимо́ном. | Tôi thích uống trà với chanh. |
| A2Для | для (cho) đi với sinh cách | Спорт кори́сний для здоро́в’я. | Thể thao tốt cho sức khỏe. |
| A2З: chất liệu | з / із / зі đi với sinh cách: làm từ gì? | компо́т зі сві́жих фру́ктів | compote làm từ trái cây tươi |
| B1Без | без (không có) đi với sinh cách | Я п’ю ка́ву без цу́кру. | Tôi uống cà phê không đường. |
| B1Від | від đi với sinh cách: nguyên nhân, so sánh | Брат ви́щий від ме́не. | Anh trai tôi cao hơn tôi. |
| B1З: lĩnh vực | з / із / зі đi với sinh cách: thuộc môn nào? | Це підру́чник із фі́зики. | Đây là sách giáo khoa vật lý. |
| B1До | до đi với sinh cách: thứ mà nó thuộc về | Шука́ємо дета́лі до автомобі́ля. | Chúng tôi tìm phụ tùng cho ô tô. |
| B1За, через | за đi với đối cách: vì một mục đích; че́рез đi với đối cách: do, vì | Вони́ боро́лися за свобо́ду. / Ми не ви́йшли че́рез дощ. | Họ đã chiến đấu vì tự do. / Chúng tôi không ra ngoài vì trời mưa. |
| B1На | на đi với đối cách: схо́жий на / хворі́ти на (giống ai đó, mắc bệnh) | Син схо́жий на ба́тька. | Con trai giống bố. |
| B1Крім, замість | крім (ngoại trừ) và замі́сть (thay cho) đi với sinh cách | Я п’ю чай замі́сть ка́ви. | Tôi uống trà thay vì cà phê. |