Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Bảy cách

Danh từ và cách

Bảy cách

CáchCâu hỏi và vai tròVí dụTiếng Việt
Danh cáchхто? / що?: chủ ngữСтуде́нт чита́є.Sinh viên đang đọc.
Đối cáchкого́? / що?: tân ngữ trực tiếp; куди́?Я чита́ю кни́жку.Tôi đang đọc sách.
Vị trí cáchде?: nơi chốn, luôn đi với giới từМи живемо́ в Ки́єві.Chúng tôi sống ở Kyiv.
Hô cáchdùng để gọi ai đóОле́но, приві́т!Chào Olena!
A2Sinh cáchкого́? / чого́?: số lượng, з, доТут бага́то студе́нтів.Ở đây có nhiều sinh viên.
A2Tặng cáchкому́? / чому́?: người nhậnЯ дару́ю ма́мі кві́ти.Tôi tặng mẹ hoa.
A2Công cụ cáchким? / чим?: công cụ; з ai đóЯ пишу́ ру́чкою.Tôi viết bằng bút.
B1Giới từmột giới từ, các cách khác nhau, nghĩa khác nhauза годи́ну ≠ за буди́нкомtrong một giờ ≠ phía sau ngôi nhà
Bẫyде? dùng vị trí cách, куди́? dùng đối cáchЯ в кімна́ті ≠ Я йду в кімна́туTôi ở trong phòng ≠ Tôi đi vào phòng
A2Bẫyз: từ đâu? dùng sinh cách; với ai? dùng công cụ cáchЯ з Ки́єва ≠ Я з бра́томTôi đến từ Kyiv ≠ Tôi đi cùng anh trai

Đọc bằng

Tác giả