| Danh cách | хто? / що?: chủ ngữ | Студе́нт чита́є. | Sinh viên đang đọc. |
| Đối cách | кого́? / що?: tân ngữ trực tiếp; куди́? | Я чита́ю кни́жку. | Tôi đang đọc sách. |
| Vị trí cách | де?: nơi chốn, luôn đi với giới từ | Ми живемо́ в Ки́єві. | Chúng tôi sống ở Kyiv. |
| Hô cách | dùng để gọi ai đó | Оле́но, приві́т! | Chào Olena! |
| A2Sinh cách | кого́? / чого́?: số lượng, з, до | Тут бага́то студе́нтів. | Ở đây có nhiều sinh viên. |
| A2Tặng cách | кому́? / чому́?: người nhận | Я дару́ю ма́мі кві́ти. | Tôi tặng mẹ hoa. |
| A2Công cụ cách | ким? / чим?: công cụ; з ai đó | Я пишу́ ру́чкою. | Tôi viết bằng bút. |
| B1Giới từ | một giới từ, các cách khác nhau, nghĩa khác nhau | за годи́ну ≠ за буди́нком | trong một giờ ≠ phía sau ngôi nhà |
| Bẫy | де? dùng vị trí cách, куди́? dùng đối cách | Я в кімна́ті ≠ Я йду в кімна́ту | Tôi ở trong phòng ≠ Tôi đi vào phòng |
| A2Bẫy | з: từ đâu? dùng sinh cách; với ai? dùng công cụ cách | Я з Ки́єва ≠ Я з бра́том | Tôi đến từ Kyiv ≠ Tôi đi cùng anh trai |