Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Tuổi: мені двадцять років

Số từ

Tuổi: мені двадцять років

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Mẫu câutặng cách + số + рік / ро́ки / ро́ківМені́ два́дцять ро́ків.Tôi hai mươi tuổi.
Câu hỏiскі́льки + tặng cách + ро́ківСкі́льки тобі́ ро́ків?Bạn bao nhiêu tuổi?
1, 21, 31рікСи́нові оди́н рік.Con trai tôi một tuổi.
2–4, 22–24ро́киДочці́ три ро́ки.Con gái tôi ba tuổi.
5–20, 25–30ро́ківДідусе́ві вісімдеся́т ро́ків.Ông tôi tám mươi tuổi.
Thành phố, đồ vậtcùng một mẫu câuКи́єву по́над півтори́ ти́сячі ро́ків.Kyiv đã hơn một nghìn năm trăm tuổi.
Bẫytặng cách và hoàn toàn không có động từМені́ вісімна́дцять ро́ків.Tôi mười tám tuổi.

Đọc bằng

Tác giả