| Ь | không có âm: làm mềm phụ âm đứng trước | сіль / день | muối / ngày |
| Dấu lược | я sau dấu lược đọc là /ja/ | м’яч | quả bóng |
| A1Ь ở cuối từ | sau các phụ âm mềm д, т, з, с, ц, л, н | ти́ждень / па́лець | tuần / ngón tay |
| A1Ь ở giữa từ | trước phụ âm và trước о | Львів / сього́дні | Lviv / hôm nay |
| A1Dấu lược sau phụ âm môi | б, п, в, м, ф đứng trước я, ю, є, ї | сім’я́ / де́в’ять | gia đình / chín |
| A1Dấu lược sau р | р ở cuối âm tiết, trước я, ю, є, ї | подві́р’я | sân |
| A1Bẫy | không viết ь sau ж, ч, ш, щ | ніч / річ | đêm / đồ vật |
| A1Bẫy | không viết ь sau р ở cuối từ | лі́кар / секрета́р | bác sĩ / thư ký |
| B1Dấu lược sau tiền tố | tiền tố kết thúc bằng phụ âm, trước я, ю, є, ї | з’ї́сти / під’ї́зд | ăn hết / lối vào |