| Nơi chốn | тут / там / вдо́ма | Ма́ма вдо́ма. | Mẹ ở nhà. |
| Thời gian | сього́дні / за́втра / учо́ра / за́раз | За́втра я працю́ю. | Ngày mai tôi làm việc. |
| Cách thức | до́бре / пога́но / шви́дко | Він до́бре гра́є у футбо́л. | Anh ấy chơi bóng đá giỏi. |
| Mức độ | ду́же đứng trước tính từ, trạng từ hoặc động từ | Я ду́же люблю́ Ки́їв. | Tôi rất yêu Kyiv. |
| A2Đến đâu? | сюди́ / туди́ / додо́му | Ми йдемо́ додо́му. | Chúng tôi đang về nhà. |
| A2Từ đâu? | зві́дси / зві́дти | Ми ї́демо зві́дси за́втра. | Ngày mai chúng tôi rời khỏi đây. |
| A2Bao lâu một lần? | за́вжди / ча́сто / рі́дко | Я ча́сто ї́жджу до Льво́ва. | Tôi thường đến Lviv. |
| B1Cách tạo | -ий → -о / -е | Ді́ти бі́гають шви́дко. | Bọn trẻ chạy nhanh. |
| B1Ngôn ngữ | по- + -ськи | Ви гово́рите по-украї́нськи? | Bạn có nói tiếng Ukraina không? |