Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Sinh cách

Danh từ và cách

Sinh cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giống cái-а → -и, -я → -іЯ ї́ду до ма́ми.Tôi đến nhà mẹ tôi.
Giống đựcngười, đồ vật, thành phố: -а (-я)Ми з Ки́єва.Chúng tôi đến từ Kyiv.
Giống đựcchất liệu, khái niệm, cơ quan: -у (-ю)Парк бі́ля теа́тру.Công viên ở gần nhà hát.
Giống trung-о → -а, -е → -яМи ви́їхали з мі́ста.Chúng tôi rời khỏi thành phố.
Số nhiều-ів, -ей hoặc không có đuôiТут бага́то студе́нтів.Ở đây có nhiều sinh viên.
Ngày thángngày và tháng ở sinh cáchЯ народи́вся деся́того бе́резня.Tôi sinh ngày mười tháng Ba.
Phủ địnhtân ngữ sau не (không)Я не ба́чив дру́зів.Tôi không thấy các bạn của tôi.
Giới từз / до / для / бі́ля / навпро́тиЦе подару́нок для ма́ми.Đây là món quà cho mẹ.
B1Sở hữucủa ai? chủ sở hữu đứng sau vậtЦе кни́жка бра́та.Đây là sách của anh trai tôi.
B1Sự vắng mặtнема́є / без (không có, không kèm theo)У ме́не нема́є ча́су.Tôi không có thời gian.
Bẫysau бага́то / ма́ло dùng sinh cách số nhiềuЯ ма́ю бага́то дру́зів.Tôi có nhiều bạn.

Đọc bằng

Tác giả