| Giống cái | -а → -и, -я → -і | Я ї́ду до ма́ми. | Tôi đến nhà mẹ tôi. |
| Giống đực | người, đồ vật, thành phố: -а (-я) | Ми з Ки́єва. | Chúng tôi đến từ Kyiv. |
| Giống đực | chất liệu, khái niệm, cơ quan: -у (-ю) | Парк бі́ля теа́тру. | Công viên ở gần nhà hát. |
| Giống trung | -о → -а, -е → -я | Ми ви́їхали з мі́ста. | Chúng tôi rời khỏi thành phố. |
| Số nhiều | -ів, -ей hoặc không có đuôi | Тут бага́то студе́нтів. | Ở đây có nhiều sinh viên. |
| Ngày tháng | ngày và tháng ở sinh cách | Я народи́вся деся́того бе́резня. | Tôi sinh ngày mười tháng Ba. |
| Phủ định | tân ngữ sau не (không) | Я не ба́чив дру́зів. | Tôi không thấy các bạn của tôi. |
| Giới từ | з / до / для / бі́ля / навпро́ти | Це подару́нок для ма́ми. | Đây là món quà cho mẹ. |
| B1Sở hữu | của ai? chủ sở hữu đứng sau vật | Це кни́жка бра́та. | Đây là sách của anh trai tôi. |
| B1Sự vắng mặt | нема́є / без (không có, không kèm theo) | У ме́не нема́є ча́су. | Tôi không có thời gian. |
| Bẫy | sau бага́то / ма́ло dùng sinh cách số nhiều | Я ма́ю бага́то дру́зів. | Tôi có nhiều bạn. |