Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки

Giới từ

Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Ở đâu?у / в / на đi với vị trí cáchМа́ма на робо́ті.Mẹ đang ở chỗ làm.
Đi đâu?у / в / на đi với đối cáchМа́ма йде на робо́ту.Mẹ đang đi làm.
Từ đâu?з / із / зі đi với sinh cáchЗві́дки ви? — Я з Украї́ни.Bạn từ đâu đến? — Tôi đến từ Ukraina.
Nhàвдо́ма / додо́му / з до́му: ở nhà, về nhà, từ nhàДі́ти вдо́ма, а та́то йде додо́му.Bọn trẻ ở nhà, còn bố đang đi về nhà.
У hay нана: робо́та (nơi làm việc), по́шта (bưu điện), вокза́л (nhà ga), ри́нок (chợ), конце́рт (buổi hòa nhạc), уро́к (tiết học)Ми на вокза́лі.Chúng tôi đang ở nhà ga.
A2Додо đi với sinh cách: đến chỗ ai đó hoặc đến một nơiЯ йду до бабу́сі.Tôi đang đến nhà bà.
A2Біля, навпротиđi với sinh cách: chính xác ở đâu?Авто́бус зупиня́ється бі́ля теа́тру.Xe buýt dừng gần nhà hát.
A2Над, під, перед, за, міжđi với công cụ cách: ở đâu?Над столо́м виси́ть ла́мпа.Phía trên bàn có treo một cái đèn.
B1Серед, посеред, недалеко відđi với sinh cách: giữa, ở giữa, không xaМи живемо́ недале́ко від вокза́лу.Chúng tôi sống không xa nhà ga.
B1Відвід đi với sinh cách: từ ai đó, rời xa khỏiВін поверну́вся від лі́каря.Anh ấy đã về từ chỗ bác sĩ.
B1Lộ trình và phương tiệncông cụ cách, không có giới từЩодня́ ми ї́здимо трамва́єм.Hằng ngày chúng tôi đi tàu điện.
Bẫyв Украї́ні, в Украї́ну, với у/вЯ живу́ в Украї́ні.Tôi sống ở Ukraina.

Đọc bằng

Tác giả