| Các nguyên âm | sáu: /a/ · /ɔ/ · /u/ · /ɛ/ · /ɪ/ · /i/ | о́зеро / лі́то | hồ / mùa hè |
| И và і | и là /ɪ/, і là /i/ | ми / мі́сто | chúng tôi / thành phố |
| A1е và и không mang trọng âm | nghe gần giống nhau; viết như ở dạng có trọng âm | сестра́ → се́стри | chị gái → các chị gái |
| A1о không mang trọng âm | thường là /ɔ/ | молоко́ | sữa |
| A1Cứng và mềm | phân biệt các từ | пала́ц ≠ па́лець | cung điện ≠ ngón tay |
| A1Trước і và е | phụ âm mềm trước і và cứng trước е | ліс / те́ма | rừng / chủ đề |
| A1Hữu thanh và vô thanh | phân biệt các từ | ді́ло ≠ ті́ло | việc, hành động ≠ cơ thể |
| A1Дж và дз | mỗi cặp là một phụ âm: /d͡ʒ/, /d͡z/ | джи́нси / дзе́ркало | quần jean / gương |
| A1Bẫy | ở cuối âm tiết sau nguyên âm, в đọc là /u̯/ | Львів / за́втра | Lviv / ngày mai |