| Ngôi | у мене́ / у тебе́ / у ньо́го / у не́ї / у нас / у вас / у них | У ньо́го є маши́на. | Anh ấy có xe hơi. |
| Câu hỏi | câu trả lời: Так, є | У вас є ру́чка? — Так, є. | Bạn có bút không? — Có. |
| ма́ти | ма́ти với đối cách: cùng nghĩa | Я ма́ю сестру́. | Tôi có một chị gái. |
| A2Câu trả lời “không” | Ні, нема́є: câu trả lời ngắn cố định | У тебе́ є оліве́ць? — Ні, нема́є. | Bạn có bút chì không? — Không, không có. |
| B1Phủ định | нема́є với sinh cách | У нас нема́є ча́су. | Chúng tôi không có thời gian. |
| B1Quá khứ | був / була́ / було́ / були́ hợp với vật được sở hữu | У нас була́ кі́шка. | Chúng tôi từng có một con mèo. |
| B1Tương lai | бу́де / бу́дуть (sẽ có) | У мене́ бу́де ві́льний час. | Tôi sẽ có thời gian rảnh. |
| B1Phủ định | не було́ / не бу́де với sinh cách | У мене́ не було́ ча́су. | Tôi đã không có thời gian. |
| B1Bẫy | sau нема́є dùng sinh cách | У мене́ нема́є бра́та. | Tôi không có anh trai. |