Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Vị trí cách

Danh từ và cách

Vị trí cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạnghầu hết danh từ: -іЯ живу́ в мі́сті.Tôi sống ở một thành phố.
Dạngmột số danh từ giống đực: -уМи в па́рку.Chúng tôi ở trong công viên.
Dạng-ія → -іїВони́ в Іспа́нії.Họ ở Tây Ban Nha.
Thángу với tên tháng: khi nào?Мій день наро́дження у тра́вні.Sinh nhật của tôi vào tháng năm.
Наnơi chốn thoáng, sự kiện, một số từ cố địnhТа́то на робо́ті.Bố đang ở chỗ làm.
A2Luân phiênг / к / х → з / ц / с trước -іРу́чка в руці́.Cây bút ở trong tay.
A2Поdi chuyển trên một bề mặtКі́шка бі́гає по кімна́ті.Con mèo chạy khắp phòng.
A2Số nhiều-ах / -яхУ міста́х бага́то па́рків.Trong các thành phố có nhiều công viên.
B1Giờо / об: lúc mấy giờ?Уро́к о дев’я́тій.Buổi học vào lúc chín giờ.
Bẫytên một quốc gia: в Украї́ніЯ живу́ в Украї́ні.Tôi sống ở Ukraina.

Đọc bằng

Tác giả