Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thức điều kiện với би

Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện

Thức điều kiện với би

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngthì quá khứ + би / бЯ говори́в би з ним.Tôi sẽ nói chuyện với anh ấy.
Giống và sốnhư ở thì quá khứВона́ ви́пила б ча́ю.Cô ấy sẽ uống trà.
Mong muốnя б хоті́в / я б хоті́ла + gìЯ б хоті́ла ка́ви.Tôi muốn một ly cà phê.
Yêu cầu lịch sựВи не могли́ б + động từ nguyên thểВи не могли́ б допомогти́?Bạn có thể giúp tôi được không?
Lời khuyênна твоє́му мі́сці + я бНа твоє́му мі́сці я б відпочи́в.Nếu là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi.
Điều kiện không có thậtякби́ với thì quá khứ, rồi đến биЯкби́ я мав час, я б прийшо́в.Nếu có thời gian, tôi sẽ đến.
Bẫymệnh đề có якби́ không dùng би thứ haiЯкби́ я знав, я б сказа́в.Nếu biết, tôi đã nói rồi.

Đọc bằng

Tác giả