| Dạng | thì quá khứ + би / б | Я говори́в би з ним. | Tôi sẽ nói chuyện với anh ấy. |
| Giống và số | như ở thì quá khứ | Вона́ ви́пила б ча́ю. | Cô ấy sẽ uống trà. |
| Mong muốn | я б хоті́в / я б хоті́ла + gì | Я б хоті́ла ка́ви. | Tôi muốn một ly cà phê. |
| Yêu cầu lịch sự | Ви не могли́ б + động từ nguyên thể | Ви не могли́ б допомогти́? | Bạn có thể giúp tôi được không? |
| Lời khuyên | на твоє́му мі́сці + я б | На твоє́му мі́сці я б відпочи́в. | Nếu là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi. |
| Điều kiện không có thật | якби́ với thì quá khứ, rồi đến би | Якби́ я мав час, я б прийшо́в. | Nếu có thời gian, tôi sẽ đến. |
| Bẫy | mệnh đề có якби́ không dùng би thứ hai | Якби́ я знав, я б сказа́в. | Nếu biết, tôi đã nói rồi. |