Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Mệnh đề quan hệ với який

Cấu tạo câu

Mệnh đề quan hệ với який

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giống và sốgiống danh từ mà nó mô tảЦе студе́нтка, яка́ вивча́є украї́нську.Đây là nữ sinh viên đang học tiếng Ukraina.
Chủ ngữdanh cáchЦе студе́нт, яки́й живе́ по́руч.Đây là sinh viên sống gần đây.
Tân ngữđối cáchКни́жка, яку́ я чита́ю, ціка́ва.Cuốn sách tôi đang đọc rất hay.
Giới từgiới từ đứng trước яки́йЦе друг, з яки́м я працю́ю.Đây là người bạn mà tôi làm việc cùng.
Dấu phẩyhai dấu phẩy khi mệnh đề ở giữa câu; một dấu phẩy khi ở cuối câuМі́сто, в яко́му я живу́, ду́же га́рне.Thành phố nơi tôi sống rất đẹp.
Bẫyяки́й không bao giờ được bỏФільм, яки́й ми диви́лися, був сумни́й.Bộ phim chúng tôi đã xem rất buồn.

Đọc bằng

Tác giả