| Giống và số | giống danh từ mà nó mô tả | Це студе́нтка, яка́ вивча́є украї́нську. | Đây là nữ sinh viên đang học tiếng Ukraina. |
| Chủ ngữ | danh cách | Це студе́нт, яки́й живе́ по́руч. | Đây là sinh viên sống gần đây. |
| Tân ngữ | đối cách | Кни́жка, яку́ я чита́ю, ціка́ва. | Cuốn sách tôi đang đọc rất hay. |
| Giới từ | giới từ đứng trước яки́й | Це друг, з яки́м я працю́ю. | Đây là người bạn mà tôi làm việc cùng. |
| Dấu phẩy | hai dấu phẩy khi mệnh đề ở giữa câu; một dấu phẩy khi ở cuối câu | Мі́сто, в яко́му я живу́, ду́же га́рне. | Thành phố nơi tôi sống rất đẹp. |
| Bẫy | яки́й không bao giờ được bỏ | Фільм, яки́й ми диви́лися, був сумни́й. | Bộ phim chúng tôi đã xem rất buồn. |