Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Từ để hỏi

Đại từ

Từ để hỏi

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Ai? Cái gì?хто / щоХто це? / Що це?Đây là ai? / Đây là cái gì?
Nơi chốnде / куди́ / зві́дкиКуди́ ви ї́дете?Các bạn đi đâu?
Thời gian, nguyên nhân, cách thứcколи́ / чому́ / як / скі́лькиСкі́льки це ко́штує?Cái này giá bao nhiêu?
Có hay khôngчи ở đầu câuЧи ти вдо́ма?Bạn có ở nhà không?
A2Các cáchкого́ / кому́ / з ким / про щоКому́ ти телефону́єш?Bạn đang gọi điện cho ai?
B1Nào? Của ai?hợp như tính từЧия́ це су́мка?Đây là túi của ai?
Bẫyhỏi giờ bằng giống cáiКотра́ годи́на?Mấy giờ rồi?

Đọc bằng

Tác giả