| бу́ти | бу́ду / бу́деш / бу́де / бу́демо / бу́дете / бу́дуть | За́втра я бу́ду вдо́ма. | Ngày mai tôi sẽ ở nhà. |
| Thể chưa hoàn thành | бу́ду + động từ nguyên thể | Уве́чері ми бу́демо диви́тися фільм. | Tối nay chúng tôi sẽ xem phim. |
| Thể hoàn thành | đuôi chia ngôi diễn tả tương lai | Я скажу́ тобі́ за́втра. | Ngày mai tôi sẽ nói với bạn. |
| змогти́ | змо́жу là tương lai của могти́ (có thể) | Я змо́жу прийти́ о шо́стій. | Tôi sẽ có thể đến lúc sáu giờ. |
| A2Quá trình hay kết quả | бу́ду писа́ти ≠ напишу́ | Я напишу́ вам уве́чері. | Tối nay tôi sẽ viết thư cho bạn. |
| A2Lời hứa | một hành động có kết quả dùng thể hoàn thành | Я подзвоню́ тобі́ пі́сля робо́ти. | Tôi sẽ gọi cho bạn sau giờ làm. |
| Bẫy | không bao giờ dùng бу́ду với động từ thể hoàn thành | Я прочита́ю цей текст. | Tôi sẽ đọc bài này. |