Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thì tương lai: буду читати, скажу

Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện

Thì tương lai: буду читати, скажу

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
бу́тибу́ду / бу́деш / бу́де / бу́демо / бу́дете / бу́дутьЗа́втра я бу́ду вдо́ма.Ngày mai tôi sẽ ở nhà.
Thể chưa hoàn thànhбу́ду + động từ nguyên thểУве́чері ми бу́демо диви́тися фільм.Tối nay chúng tôi sẽ xem phim.
Thể hoàn thànhđuôi chia ngôi diễn tả tương laiЯ скажу́ тобі́ за́втра.Ngày mai tôi sẽ nói với bạn.
змогти́змо́жу là tương lai của могти́ (có thể)Я змо́жу прийти́ о шо́стій.Tôi sẽ có thể đến lúc sáu giờ.
A2Quá trình hay kết quảбу́ду писа́ти ≠ напишу́Я напишу́ вам уве́чері.Tối nay tôi sẽ viết thư cho bạn.
A2Lời hứamột hành động có kết quả dùng thể hoàn thànhЯ подзвоню́ тобі́ пі́сля робо́ти.Tôi sẽ gọi cho bạn sau giờ làm.
Bẫykhông bao giờ dùng бу́ду với động từ thể hoàn thànhЯ прочита́ю цей текст.Tôi sẽ đọc bài này.

Đọc bằng

Tác giả