| при- | đến nơi | Друг приї́хав із Ха́ркова. | Bạn tôi đã đến từ Kharkiv. |
| ви- | đi ra ngoài | Я ви́йшов із до́му о сьо́мій. | Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ. |
| за- | đi vào, ghé qua một lát | Зайди́ до ме́не вве́чері. | Tối nay ghé nhà tôi nhé. |
| пере- | băng qua, chuyển nhà | Ми перейшли́ ву́лицю. | Chúng tôi đã băng qua đường. |
| до- | đi đến tận nơi | Як дійти́ до вокза́лу? | Làm sao để đi đến ga? |
| від- | rời xa | По́тяг від’ї́хав від платфо́рми. | Tàu rời xa sân ga. |
| по- | bắt đầu đi | Він пішо́в додо́му. | Anh ấy đã về nhà. |
| Thể | прийти́ ≠ прихо́дити | Я прихо́джу додо́му о шо́стій. | Tôi về đến nhà lúc sáu giờ. |
| Bẫy | rời đi là піти́, пішо́в | Вона́ вже пішла́. | Cô ấy đã đi rồi. |