Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхати

Động từ chuyển động

Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхати

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
при-đến nơiДруг приї́хав із Ха́ркова.Bạn tôi đã đến từ Kharkiv.
ви-đi ra ngoàiЯ ви́йшов із до́му о сьо́мій.Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ.
за-đi vào, ghé qua một látЗайди́ до ме́не вве́чері.Tối nay ghé nhà tôi nhé.
пере-băng qua, chuyển nhàМи перейшли́ ву́лицю.Chúng tôi đã băng qua đường.
до-đi đến tận nơiЯк дійти́ до вокза́лу?Làm sao để đi đến ga?
від-rời xaПо́тяг від’ї́хав від платфо́рми.Tàu rời xa sân ga.
по-bắt đầu điВін пішо́в додо́му.Anh ấy đã về nhà.
Thểприйти́ ≠ прихо́дитиЯ прихо́джу додо́му о шо́стій.Tôi về đến nhà lúc sáu giờ.
Bẫyrời đi là піти́, пішо́вВона́ вже пішла́.Cô ấy đã đi rồi.

Đọc bằng

Tác giả