Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Cụm phân từ

Cấu tạo câu

Cụm phân từ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
-ний / -тийphân từ: như thế nào? biến đổi như tính từЛист, напи́саний олівце́м, лежи́ть на столі́.Lá thư viết bằng bút chì đang nằm trên bàn.
-ючи / -учиphân từ trạng ngữ: hành động xảy ra đồng thờiЧита́ючи текст, вона́ випи́сувала нові́ слова́.Vừa đọc văn bản, cô ấy vừa chép lại các từ mới.
-вши / -шиphân từ trạng ngữ: hành động xảy ra trướcПрочита́вши лист, ма́ма всміхну́лася.Đọc xong lá thư, mẹ mỉm cười.
Nghĩacụm từ = mệnh đề với яки́й / коли́лист, напи́саний олівце́м = лист, яки́й написа́ли олівце́мlá thư viết bằng bút chì = lá thư mà người ta đã viết bằng bút chì
Bẫychủ ngữ thực hiện hành động của phân từ trạng ngữПоверну́вшись додо́му, ми повече́ряли.Về đến nhà, chúng tôi ăn tối.
Bẫykhi nói về người đang làm gì đó, dùng mệnh đề với яки́йЯ ба́чу студе́нта, яки́й чита́є кни́жку.Tôi thấy một sinh viên đang đọc sách.

Đọc bằng

Tác giả