Bảng tóm tắt: Động từ bất quy tắc: бути, могти, дати, їсти
Động từ: thì hiện tại
Động từ bất quy tắc: бути, могти, дати, їсти
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| бути: thì hiện tại | є cho mọi ngôi | У ме́не є брат. | Tôi có một anh trai. |
| бути: thì tương lai | бу́ду / бу́деш / бу́дуть | За́втра я бу́ду вдо́ма. | Ngày mai tôi sẽ ở nhà. |
| могти | мо́жу / мо́жеш / мо́жуть | Я не мо́жу сього́дні. | Hôm nay tôi không thể. |
| іти | іду́ / іде́ш / іду́ть | Куди́ ти йдеш? | Bạn đi đâu vậy? |
| їхати | ї́ду / ї́деш / ї́дуть | Ми ї́демо додо́му. | Chúng tôi đang về nhà. |
| хотіти | хо́чу / хо́чеш / хо́чуть | Я хо́чу ї́сти. | Tôi đói. |
| жити | живу́ / живе́ш / живу́ть | Де ти живе́ш? | Bạn sống ở đâu? |
| B1дати | дам / даси́ / даду́ть | Я дам тобі́ ключ. | Tôi sẽ đưa chìa khóa cho bạn. |
| B1їсти | їм / їси́ / їдя́ть | Що ти їси́? | Bạn đang ăn gì? |
| Bẫy | khi nói ai là ai, không dùng є | Я студе́нт. | Tôi là sinh viên. |