Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đối cách

Danh từ và cách

Đối cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giống cái-а → -уЯ чита́ю кни́жку.Tôi đang đọc sách.
Giống cái-я → -юЯ ба́чу бабу́сю.Tôi thấy bà.
Giống đực, vô sinhdạng giống danh cáchМи купу́ємо стіл.Chúng tôi đang mua một cái bàn.
Giống đực, hữu sinh-а / -я, như sinh cáchЯ ма́ю бра́та.Tôi có một anh trai.
Giống trungdạng giống danh cáchМи лю́бимо це мі́сто.Chúng tôi yêu thành phố này.
Đại từмене́ / тебе́ / нас / васТи мене́ чу́єш?Bạn có nghe thấy tôi không?
A2Đại từйого́ / її́ / їхЯ її́ ду́же люблю́.Tôi rất yêu cô ấy.
Đi đâu?у / в / на với đối cáchМи ї́демо в Ки́їв.Chúng tôi đi Kyiv.
A2Số nhiềuvô sinh như danh cách, hữu sinh như sinh cáchЯ ба́чу книжки́. / Я ба́чу студе́нтів.Tôi thấy những quyển sách. / Tôi thấy các sinh viên.
B1Thời gianче́рез / за / на: sau, trong vòng, trong bao lâuОле́на поверне́ться че́рез ти́ждень.Một tuần nữa Olena sẽ quay lại.
Bẫyđi đâu? dùng đối cách; ở đâu? dùng vị trí cáchЯ йду в кімна́ту ≠ Я в кімна́тіTôi đi vào phòng ≠ Tôi ở trong phòng

Đọc bằng

Tác giả