| Giống cái | -а → -у | Я чита́ю кни́жку. | Tôi đang đọc sách. |
| Giống cái | -я → -ю | Я ба́чу бабу́сю. | Tôi thấy bà. |
| Giống đực, vô sinh | dạng giống danh cách | Ми купу́ємо стіл. | Chúng tôi đang mua một cái bàn. |
| Giống đực, hữu sinh | -а / -я, như sinh cách | Я ма́ю бра́та. | Tôi có một anh trai. |
| Giống trung | dạng giống danh cách | Ми лю́бимо це мі́сто. | Chúng tôi yêu thành phố này. |
| Đại từ | мене́ / тебе́ / нас / вас | Ти мене́ чу́єш? | Bạn có nghe thấy tôi không? |
| A2Đại từ | його́ / її́ / їх | Я її́ ду́же люблю́. | Tôi rất yêu cô ấy. |
| Đi đâu? | у / в / на với đối cách | Ми ї́демо в Ки́їв. | Chúng tôi đi Kyiv. |
| A2Số nhiều | vô sinh như danh cách, hữu sinh như sinh cách | Я ба́чу книжки́. / Я ба́чу студе́нтів. | Tôi thấy những quyển sách. / Tôi thấy các sinh viên. |
| B1Thời gian | че́рез / за / на: sau, trong vòng, trong bao lâu | Оле́на поверне́ться че́рез ти́ждень. | Một tuần nữa Olena sẽ quay lại. |
| Bẫy | đi đâu? dùng đối cách; ở đâu? dùng vị trí cách | Я йду в кімна́ту ≠ Я в кімна́ті | Tôi đi vào phòng ≠ Tôi ở trong phòng |