| Tiền tố | роби́ти → зроби́ти | Я вже зроби́в завда́ння. | Tôi đã làm xong bài tập rồi. |
| Hậu tố | забува́ти → забу́ти | Я забу́ла ключі́. | Tôi đã quên chìa khóa. |
| Thể chưa hoàn thành | một quá trình, sự lặp lại, một sự thật chung | Я ча́сто пишу́ листи́. | Tôi thường viết thư. |
| Thể hoàn thành | một kết quả đã hoàn tất | Я написа́в лист. | Tôi đã viết xong lá thư. |
| Tương lai | chưa hoàn thành: бу́ду писа́ти; hoàn thành: напишу́ | За́втра я напишу́ лист. | Ngày mai tôi sẽ viết thư. |
| B1Căn tố khác | бра́ти → взя́ти, говори́ти → сказа́ти | Він сказа́в пра́вду. | Anh ấy đã nói sự thật. |
| Bẫy | hành động đang diễn ra dùng thể chưa hoàn thành | За́раз я чита́ю кни́жку. | Bây giờ tôi đang đọc sách. |