Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thể của động từ: hoàn thành và chưa hoàn thành

Thì quá khứ và thể

Thể của động từ: hoàn thành và chưa hoàn thành

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Tiền tốроби́ти → зроби́тиЯ вже зроби́в завда́ння.Tôi đã làm xong bài tập rồi.
Hậu tốзабува́ти → забу́тиЯ забу́ла ключі́.Tôi đã quên chìa khóa.
Thể chưa hoàn thànhmột quá trình, sự lặp lại, một sự thật chungЯ ча́сто пишу́ листи́.Tôi thường viết thư.
Thể hoàn thànhmột kết quả đã hoàn tấtЯ написа́в лист.Tôi đã viết xong lá thư.
Tương laichưa hoàn thành: бу́ду писа́ти; hoàn thành: напишу́За́втра я напишу́ лист.Ngày mai tôi sẽ viết thư.
B1Căn tố khácбра́ти → взя́ти, говори́ти → сказа́тиВін сказа́в пра́вду.Anh ấy đã nói sự thật.
Bẫyhành động đang diễn ra dùng thể chưa hoàn thànhЗа́раз я чита́ю кни́жку.Bây giờ tôi đang đọc sách.

Đọc bằng

Tác giả