| Chủ ngữ | я / ти / він / вона́ / воно́ | Вона́ студе́нтка. | Cô ấy là sinh viên. |
| Đối cách | мене́ / тебе́ / нас / вас | Мене́ зва́ти Оле́г. | Tên tôi là Oleh. |
| Tặng cách | мені́ / тобі́ / нам / вам | Да́йте мені́, будь ла́ска, ка́ву. | Cho tôi một ly cà phê, làm ơn. |
| A2Ngôi thứ ba | його́ / її́ / їх | Я її́ ча́сто ба́чу. | Tôi thường gặp cô ấy. |
| A2Công cụ cách | мно́ю / тобо́ю / на́ми / ва́ми | Ході́ з на́ми! | Đi với chúng mình nhé! |
| A2Sau giới từ | до ньо́го / з не́ю / у них | Я говорю́ з не́ю. | Tôi đang nói chuyện với cô ấy. |
| Bẫy | він, вона́ và воно́ theo giống của danh từ, cả với đồ vật | Де мій стіл? — Він тут. | Bàn của tôi đâu? — Nó ở đây. |