Bảng tóm tắt: Thì tương lai với -му: читатиму
Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện
Thì tương lai với -му: читатиму
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Dạng | động từ nguyên thể + му | За́втра я працюва́тиму. | Ngày mai tôi sẽ làm việc. |
| Đuôi từ | -му / -меш / -ме / -мемо / -мете / -муть | Що ти роби́тимеш уве́чері? | Tối nay bạn sẽ làm gì? |
| Động từ có -ся | смія́тися → смія́тимуся | Насту́пного ро́ку він учи́тиметься у Льво́ві. | Năm sau anh ấy sẽ học ở Lviv. |
| Ý nghĩa | чита́тиму = бу́ду чита́ти | Ми чека́тимемо на вас. | Chúng tôi sẽ chờ các bạn. |
| Bẫy | chỉ động từ thể chưa hoàn thành | Я прочита́ю лист. | Tôi sẽ đọc lá thư. |