Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đại từ xác định: весь, кожен, сам

Đại từ

Đại từ xác định: весь, кожен, сам

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Весьвесь / вся / все / всіМи чека́ли весь день.Chúng tôi đã đợi cả ngày.
Коженко́жен / ко́жнийМи зустріча́ємося ко́жні два ти́жні.Cứ hai tuần chúng tôi gặp nhau một lần.
Всякийвся́кий biến cách như tính từ nhóm cứngВін розповіда́є вся́кі істо́рії.Anh ấy kể đủ thứ chuyện.
Самсам / сама́ / саме́ / самі́Вона́ сама́ приготува́ла вече́рю.Cô ấy tự nấu bữa tối.
Самийтой са́мий / са́мий центрМи купи́ли той са́мий телефо́н.Chúng tôi mua cùng một chiếc điện thoại.
Іншийі́нший biến cách như tính từ nhóm cứngПокажи́ мені́ і́нший ко́лір.Cho tôi xem màu khác.
Bẫygiống của danh từ quyết định dạngКо́жна жі́нка ма́є пра́во.Người phụ nữ nào cũng có quyền.

Đọc bằng

Tác giả