| Весь | весь / вся / все / всі | Ми чека́ли весь день. | Chúng tôi đã đợi cả ngày. |
| Кожен | ко́жен / ко́жний | Ми зустріча́ємося ко́жні два ти́жні. | Cứ hai tuần chúng tôi gặp nhau một lần. |
| Всякий | вся́кий biến cách như tính từ nhóm cứng | Він розповіда́є вся́кі істо́рії. | Anh ấy kể đủ thứ chuyện. |
| Сам | сам / сама́ / саме́ / самі́ | Вона́ сама́ приготува́ла вече́рю. | Cô ấy tự nấu bữa tối. |
| Самий | той са́мий / са́мий центр | Ми купи́ли той са́мий телефо́н. | Chúng tôi mua cùng một chiếc điện thoại. |
| Інший | і́нший biến cách như tính từ nhóm cứng | Покажи́ мені́ і́нший ко́лір. | Cho tôi xem màu khác. |
| Bẫy | giống của danh từ quyết định dạng | Ко́жна жі́нка ма́є пра́во. | Người phụ nữ nào cũng có quyền. |