Bảng tóm tắt: Không ai, không gì: ніхто, ніщо
Đại từ
Không ai, không gì: ніхто, ніщо
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Phủ định kép | ні- + не + động từ | Ніхто́ не зна́є. | Không ai biết. |
| Người | ніхто́ / нікого́ / нікому́ | Я нікого́ тут не зна́ю. | Ở đây tôi không quen ai cả. |
| Vật | ніщо́ / нічо́го / нічи́м | Вона́ нічо́го не зрозумі́ла. | Cô ấy không hiểu gì cả. |
| Nơi chốn, thời gian | ніде́ / ніку́ди / ніко́ли | Ми ніко́ли не були́ в Ри́мі. | Chúng tôi chưa bao giờ đến Roma. |
| Với giới từ | ні з ким: ba từ viết rời | Він ні з ким не гово́рить. | Anh ấy không nói chuyện với ai cả. |