Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đại từ sở hữu, свій và себе

Đại từ

Đại từ sở hữu, свій và себе

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Của tôiмій / моя́ / моє́ / мої́Це моя́ кімна́та.Đây là phòng của tôi.
Của chúng tôiнаш / на́ша / на́ше / на́шіЦе на́ше мі́сто.Đây là thành phố của chúng tôi.
Của anh ấy, của cô ấykhông đổiЦе її́ брат і її́ сестра́.Đây là anh trai của cô ấy và chị gái của cô ấy.
Của họї́хній / ї́хня / ї́хнє / ї́хніЦе ї́хня кварти́ра.Đây là căn hộ của họ.
A2Các cáchnhư tính từЯ гуля́ю з мої́м соба́кою.Tôi đang dắt chó của mình đi dạo.
B1свійngười sở hữu là chủ ngữВін ба́чить свого́ бра́та.Anh ấy nhìn thấy anh trai của mình.
B1себе́себе́ / собі́ / собо́юРозкажі́ть про се́бе.Hãy kể về bản thân mình.

Đọc bằng

Tác giả